ê a
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Từ tượng thanh:
- Âm thanh kéo dài, rời rạc của giọng đọc hoặc giọng nói: "ê a" gợi tả tiếng đọc kéo dài từng âm tiết một cách chậm rãi, thường nghe thấy khi trẻ em tập đánh vần hoặc người ta đọc thuộc lòng một cách đều đều.
- Âm thanh của việc tụng niệm, đọc kinh: "ê a" cũng mô phỏng âm điệu đều đều, kéo dài khi tụng kinh hoặc đọc các bài văn vần.
Ví dụ sử dụng
- Từ tượng thanh:
- Trong lớp vang lên tiếng học sinh tập đọc ê a. (Trong lớp vang lên tiếng học sinh tập đọc kéo dài từng chữ.)
- Tiếng tụng kinh ê a vọng ra từ ngôi chùa nhỏ. (Tiếng tụng kinh đều đều, kéo dài vọng ra từ ngôi chùa nhỏ.)
- Cậu bé ê a đánh vần từng chữ một trong sách. (Cậu bé kéo dài giọng đánh vần từng chữ một trong sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như động từ (khẩu ngữ): Chỉ hành động đọc một cách kéo dài, đều đều và có phần máy móc.
- Nó ngồi ê a bài học cả buổi sáng. (Nó ngồi đọc đi đọc lại bài học một cách đều đều cả buổi sáng.)
- Dùng để miêu tả trạng thái: Diễn tả một hoạt động (thường là đọc hoặc học) đang diễn ra một cách chậm rãi, đều đều và liên tục.
- Cả phòng thi chỉ còn nghe tiếng ê a của các thí sinh. (Cả phòng thi chỉ còn nghe tiếng đọc thầm đều đều của các thí sinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Ê ẩm (tính từ): Chỉ tình trạng đau đớn, rên rỉ (khác nghĩa hoàn toàn, chỉ có chung yếu tố "ê").
- Lầm bầm (từ tượng thanh): Tiếng nói nhỏ, trong miệng, không rõ ràng.
- Lẩm nhẩm (động từ): Đọc hoặc nói thầm rất nhỏ, liên tục.
Từ đồng nghĩa
- Lầm rầm: (từ tượng thanh) chỉ tiếng nói, tiếng đọc nhỏ, liên tục và đều đều, thường của nhiều người.
- Rì rầm: (từ tượng thanh) chỉ tiếng nói chuyện nhỏ, liên tục và đều đều.
Các cụm từ liên quan
- Học ê a: Học bài bằng cách đọc to, lặp đi lặp lại một cách đều đều.
- Tối nào nó cũng ngồi học ê a đến khuya. (Tối nào nó cũng ngồi đọc bài học đi học lại đến khuya.)
- Đọc ê a: Đọc một cách kéo dài giọng, từng tiếng một.
- Các sư thầy đọc ê a bài kinh. (Các sư thầy đọc kéo dài giọng bài kinh.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Ê a như tụng kinh: So sánh việc đọc hoặc học một cách đều đều, kéo dài và có phần đơn điệu giống như tụng kinh.
- Nghe nó học bài ê a như tụng kinh ấy. (Nghe nó học bài đều đều, kéo dài giống như tụng kinh vậy.)
- t. Từ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc. Học ê a như tụng kinh. Ê a đánh vần.